吧啦吧啦

吧啦吧啦
ba lạp ba lạp

ba la ba la; huyên thuyên (từ mượn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    ba la ba la; huyên thuyên (từ mượn)

    • Anh ấy cứ nói ba la ba la.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng bám vào câu nói, dùng 吧 để cầu mong hoặc xác nhận điều gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.