吡咯

吡咯
luò
bỉ khạc

pyr-rôn (C4H5N) (từ vay mượn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    pyr-rôn (C4H5N) (từ vay mượn)

    • Pyrrole là một hợp chất hữu cơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.