吟诵

吟诵
yínsòng
ngâm tụng

ngâm nga; đọc to

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngâm nga; đọc to

    • Anh ấy thích ngâm thơ cổ.

  2. động từ

    ngâm nga; ngâm thơ

  3. động từ

    ngâm nga; ngâm thơ

  4. động từ

    ngâm (thơ); ngâm nga; tụng đọc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.