- 口khẩu(miệng, lời nói)BỘ
- 我ngã(tôi, ta)HÌNH THANH
Miệng phát ra tiếng 'ồ' như chính ta đang ngạc nhiên hay hiểu ra điều gì đó.
ngâm nga; ngâm thơ
ngâm nga; ngâm thơ
Anh ấy thích ngâm nga thơ ca.
ngâm nga; ngâm thơ
ngâm nga; trau chuốt thơ văn
Miệng phát ra tiếng 'ồ' như chính ta đang ngạc nhiên hay hiểu ra điều gì đó.
ngâm nga; ngâm thơ
ngâm nga; ngâm thơ
Anh ấy thích ngâm nga thơ ca.
ngâm nga; ngâm thơ
ngâm nga; trau chuốt thơ văn
Miệng phát ra tiếng 'ồ' như chính ta đang ngạc nhiên hay hiểu ra điều gì đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.