吞声

吞声
tūnshēng
thôn thanh

nuốt tiếng khóc; nén tiếng kêu (không dám lên tiếng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nuốt tiếng khóc; nén tiếng kêu (không dám lên tiếng)

    • Cô ấy nuốt nước mắt vào trong.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiên(bầu trời, to lớn)HỘI Ý
  • khẩu(miệng)BỘ

Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.