吞咽

吞咽
tūnyàn
thôn yến

nuốt; nuốt chửng

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nuốt; nuốt chửng

    • Anh ấy nuốt một ngụm nước.

  2. động từ

    nuốt; nuốt chửng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiên(bầu trời, to lớn)HỘI Ý
  • khẩu(miệng)BỘ

Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.