Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
/
吞吞吐吐
吞吞吐吐
thôn thôn thổ thổ
ấp a ấp úng; nói không thành lời [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ấp a ấp úng; nói không thành lời [thành ngữ]
- 。
Anh ấy ấp úng không nói nên lời.
- 貳形tính từ
ấp úng; nói năng úp mở [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nói ấp úng.
- 參形tính từ
ấp úng; nói không rõ ràng; nói quanh co [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nói chuyện luôn ấp úng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 土thổ(đất)HÌNH THANH
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
吞吞吐吐
Phồn thể吞
thôn thôn thổ thổ
ấp a ấp úng; nói không thành lời [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ấp a ấp úng; nói không thành lời [thành ngữ]
- 。
Anh ấy ấp úng không nói nên lời.
- 貳形tính từ
ấp úng; nói năng úp mở [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nói ấp úng.
- 參形tính từ
ấp úng; nói không rõ ràng; nói quanh co [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nói chuyện luôn ấp úng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối