吞吞吐吐

吞吞吐吐
tūntūn
thôn thôn thổ thổ

ấp a ấp úng; nói không thành lời [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ấp a ấp úng; nói không thành lời [thành ngữ]

    • Anh ấy ấp úng không nói nên lời.

  2. tính từ

    ấp úng; nói năng úp mở [thành ngữ]

    • Anh ấy nói ấp úng.

  3. tính từ

    ấp úng; nói không rõ ràng; nói quanh co [thành ngữ]

    • Anh ấy nói chuyện luôn ấp úng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiên(bầu trời, to lớn)HỘI Ý
  • khẩu(miệng)BỘ

Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.