吞吐

吞吐
tūn
thôn thổ

nuốt vào nhả ra; hấp thụ và phân phối (với số lượng lớn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nuốt vào nhả ra; hấp thụ và phân phối (với số lượng lớn)

    • Cảng này mỗi ngày tiếp nhận và xuất đi một lượng lớn hàng hóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiên(bầu trời, to lớn)HỘI Ý
  • khẩu(miệng)BỘ

Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.