吞吃

吞吃
tūnchī
thôn cật

nuốt chửng; ăn ngấu nghiến

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nuốt chửng; ăn ngấu nghiến

    • Anh ấy đã nuốt chửng một bát mì lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiên(bầu trời, to lớn)HỘI Ý
  • khẩu(miệng)BỘ

Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.