君长

君长
jūnzhǎng
quân trưởng

vua và các quan; quân trưởng (người đứng đầu một bộ tộc/quốc gia)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vua và các quan; quân trưởng (người đứng đầu một bộ tộc/quốc gia)

    • Quân trưởng là người cai trị của các quốc gia cổ đại.

  2. danh từ

    thủ lĩnh bộ lạc; quân trưởng

    • Tù trưởng là người lãnh đạo bộ lạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.