吗啡

吗啡
fēi
ma phê

morphine; thuốc phiện trắng

1 nghĩa#11970
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    morphine; thuốc phiện trắng

    一种止痛的药物yī zhǒng zhǐtòng de yàowù

    • Morphine là một loại thuốc giảm đau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát âm 'ma' như tiếng ngựa hí để hỏi có phải không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.