吕布

吕布
lữ bố

Lữ Bố (tướng và lãnh chúa thời Đông Hán, mất năm 198)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Lữ Bố (tướng và lãnh chúa thời Đông Hán, mất năm 198)

    • Lữ Bố là một võ tướng nổi tiếng thời Tam Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.