Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
/
向阳区
向阳区
hướng dương khu
quận Hướng Dương (thuộc thành phố Giai Mộc Tư, Hắc Long Giang)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Hướng Dương (thuộc thành phố Giai Mộc Tư, Hắc Long Giang)
- 。
Hướng Dương là một quận của thành phố Giai Mộc Tư.
- 貳名danh từ
quận Hướng Dương (thuộc thành phố Hạc Cương, Hắc Long Giang)
- 。
Hướng Dương là một quận của thành phố Hạc Cương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ向阳区
Phồn thể向陽區
hướng dương khu
quận Hướng Dương (thuộc thành phố Giai Mộc Tư, Hắc Long Giang)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Hướng Dương (thuộc thành phố Giai Mộc Tư, Hắc Long Giang)
- 。
Hướng Dương là một quận của thành phố Giai Mộc Tư.
- 貳名danh từ
quận Hướng Dương (thuộc thành phố Hạc Cương, Hắc Long Giang)
- 。
Hướng Dương là một quận của thành phố Hạc Cương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối