向性

向性
xiàngxìng
hướng tính

tính hướng động; tính hướng (của sinh vật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tính hướng động; tính hướng (của sinh vật)

    • Hướng tính của thực vật là phản ứng của chúng đối với kích thích môi trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hướng(hướng về phía (tượng hình: nhà có cửa sổ hướng ra ngoài))HỘI Ý

Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.