向外

向外
xiàngwài
hướng ngoại

hướng ra ngoài; ra phía ngoài

1 nghĩa#31812
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    hướng ra ngoài; ra phía ngoài

    • Anh ấy thích nhìn ra ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hướng(hướng về phía (tượng hình: nhà có cửa sổ hướng ra ngoài))HỘI Ý

Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.