吐诉

吐诉
thổ tố

trút bày (tâm sự); giãi bày

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trút bày (tâm sự); giãi bày

    • Anh ấy đã thổ lộ nỗi phiền muộn của mình với tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.