- 口khẩu(miệng)BỘ
- 土thổ(đất)HÌNH THANH
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
phát âm rõ ràng; khẩu âm; cách nhả chữ
phát âm rõ ràng; khẩu âm; cách nhả chữ
Cách phát âm của anh ấy rất rõ ràng.
phát âm rõ lời (trong ca hát/diễn xướng)
Anh ấy phát âm rất rõ ràng.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
phát âm rõ ràng; khẩu âm; cách nhả chữ
phát âm rõ ràng; khẩu âm; cách nhả chữ
Cách phát âm của anh ấy rất rõ ràng.
phát âm rõ lời (trong ca hát/diễn xướng)
Anh ấy phát âm rất rõ ràng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.