吐字

吐字
thổ tự

phát âm rõ ràng; khẩu âm; cách nhả chữ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phát âm rõ ràng; khẩu âm; cách nhả chữ

    • Cách phát âm của anh ấy rất rõ ràng.

  2. động từ

    phát âm rõ lời (trong ca hát/diễn xướng)

    • Anh ấy phát âm rất rõ ràng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.