Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
/
吏部
吏部
lại bộ
Bộ Lại (cơ quan quản lý nhân sự quan lại thời phong kiến)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bộ Lại (cơ quan quản lý nhân sự quan lại thời phong kiến)
- 。
Lại bộ là một bộ phận của chính phủ Trung Quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ吏部
Phồn thể吏
lại bộ
Bộ Lại (cơ quan quản lý nhân sự quan lại thời phong kiến)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bộ Lại (cơ quan quản lý nhân sự quan lại thời phong kiến)
- 。
Lại bộ là một bộ phận của chính phủ Trung Quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối