后钩儿

后钩儿
hòugōur
hậu câu nhi

chuyện còn dang dở; việc chưa xong (phương ngữ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyện còn dang dở; việc chưa xong (phương ngữ)(kế thừa)

    • Anh ấy luôn để lại việc chưa xong.

  2. danh từ

    âm kéo dài ở cuối; dư âm(kế thừa)

    • Âm đuôi của từ này là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.