Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
/
后钩儿
后钩儿
hậu câu nhi
chuyện còn dang dở; việc chưa xong (phương ngữ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyện còn dang dở; việc chưa xong (phương ngữ)(kế thừa)
- 。
Anh ấy luôn để lại việc chưa xong.
- 貳名danh từ
âm kéo dài ở cuối; dư âm(kế thừa)
- ?
Âm đuôi của từ này là gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 勾câu(móc, uốn cong)HÌNH THANH
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
后钩儿
Phồn thể後鉤兒
hậu câu nhi
chuyện còn dang dở; việc chưa xong (phương ngữ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyện còn dang dở; việc chưa xong (phương ngữ)(kế thừa)
- 。
Anh ấy luôn để lại việc chưa xong.
- 貳名danh từ
âm kéo dài ở cuối; dư âm(kế thừa)
- ?
Âm đuôi của từ này là gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối