后送

后送
hòusòng
hậu tống

tản thương; di tản (quân sự)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tản thương; di tản (quân sự)

    • Thương binh cần được sơ tán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.