后进

后进
hòujìn
hậu tiến

kém tiến bộ; lạc hậu; người đi sau (chậm tiến)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kém tiến bộ; lạc hậu; người đi sau (chậm tiến)

    • Anh ấy là một học sinh kém.

  2. tính từ

    kém phát triển; lạc hậu; (người/đơn vị) đi sau

    • Nền kinh tế của đất nước này kém phát triển.

  3. tính từ

    kém cỏi; tụt hậu; người/đơn vị lạc hậu

    • Anh ấy là một học sinh yếu kém.

  4. danh từ

    con em; con cháu (thế hệ trẻ)

    • Chúng ta nên giúp đỡ thế hệ trẻ nhiều hơn.

  5. danh từ

    người còn non kinh nghiệm; kẻ hậu tiến; người đi sau

    • Chúng ta nên giúp đỡ những người kém hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.