Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
后进
kém tiến bộ; lạc hậu; người đi sau (chậm tiến)
NGHĨA
- 壹形tính từ
kém tiến bộ; lạc hậu; người đi sau (chậm tiến)
- 。
Anh ấy là một học sinh kém.
- 貳形tính từ
kém phát triển; lạc hậu; (người/đơn vị) đi sau
- 。
Nền kinh tế của đất nước này kém phát triển.
- 參形tính từ
kém cỏi; tụt hậu; người/đơn vị lạc hậu
- 。
Anh ấy là một học sinh yếu kém.
- 肆名danh từ
con em; con cháu (thế hệ trẻ)
- 。
Chúng ta nên giúp đỡ thế hệ trẻ nhiều hơn.
- 伍名danh từ
người còn non kinh nghiệm; kẻ hậu tiến; người đi sau
- 。
Chúng ta nên giúp đỡ những người kém hơn.
解字
GIẢI TỰkém tiến bộ; lạc hậu; người đi sau (chậm tiến)
NGHĨA
- 壹形tính từ
kém tiến bộ; lạc hậu; người đi sau (chậm tiến)
- 。
Anh ấy là một học sinh kém.
- 貳形tính từ
kém phát triển; lạc hậu; (người/đơn vị) đi sau
- 。
Nền kinh tế của đất nước này kém phát triển.
- 參形tính từ
kém cỏi; tụt hậu; người/đơn vị lạc hậu
- 。
Anh ấy là một học sinh yếu kém.
- 肆名danh từ
con em; con cháu (thế hệ trẻ)
- 。
Chúng ta nên giúp đỡ thế hệ trẻ nhiều hơn.
- 伍名danh từ
người còn non kinh nghiệm; kẻ hậu tiến; người đi sau
- 。
Chúng ta nên giúp đỡ những người kém hơn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối