后藤

后藤
Hòuténg
hậu đằng

Hậu Đằng (họ người Nhật)

1 nghĩa#39610
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Hậu Đằng (họ người Nhật)

    • Ông Gotō là người Nhật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.