后腰

后腰
hòuyāo
hậu yêu

vùng thắt lưng phía sau; lưng dưới

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng thắt lưng phía sau; lưng dưới

    • Lưng dưới của tôi rất đau.

  2. danh từ

    tiền vệ phòng thủ (trong thể thao)

    • Anh ấy chơi vị trí tiền vệ phòng ngự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.