后脚

后脚
hòujiǎo
hậu cước

chân sau; ngay sau đó; vừa... đã...

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    chân sau; ngay sau đó; vừa... đã...

    • Anh ấy vừa đi, bạn đã đến ngay sau đó.

  2. danh từ

    gót chân; chân sau; (ngay) sau đó

    • Gót chân sau của anh ấy bị thương rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.