后翅

后翅
hòuchì
hậu sí

cánh sau (của côn trùng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cánh sau (của côn trùng)

    • Côn trùng có hai cặp cánh, cánh trước và cánh sau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.