后置

后置
hòuzhì
hậu trí

đặt sau; hậu trí (trong ngữ pháp)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đặt sau; hậu trí (trong ngữ pháp)

    • Từ này có thể đặt sau.

  2. danh từ

    đặt sau; hậu tố; (ngữ pháp) giới từ đứng sau

    • Từ này là hậu trí từ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.