后缘

后缘
hòuyuán
hậu duyên

mép sau (của cánh máy bay); cạnh sau

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mép sau (của cánh máy bay); cạnh sau

    • Cánh máy bay có mép sau rất mỏng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.