后海

后海
Hòuhǎi
hậu hải

Hậu Hải, hồ và khu vực xung quanh ở trung tâm Bắc Kinh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Hậu Hải, hồ và khu vực xung quanh ở trung tâm Bắc Kinh

    • Hồ Hậu Hải là một nơi rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.