后汉

后汉
HòuHàn
hậu hán

triều Hậu Hán (Đông Hán, 25–220)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    triều Hậu Hán (Đông Hán, 25–220)

    • Hậu Hán là một triều đại của Trung Quốc.

  2. danh từ

    triều Hậu Hán (947–950, một trong Ngũ Đại)

    • Hậu Hán là một triều đại trong thời Ngũ Đại Thập Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.