Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
/
后段
后段
hậu đoạn
phần cuối; đoạn cuối
6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phần cuối; đoạn cuối
- 。
Xin hãy xem phần cuối của bộ phim.
- 貳名danh từ
phần sau; đoạn sau
- 。
Xin hãy tập trung ở đoạn sau.
- 參名danh từ
phần cuối; đoạn sau
- 。
Công việc ở giai đoạn sau của dự án này rất phức tạp.
- 肆名danh từ
phần cuối; đoạn cuối
- 。
Phần cuối của trận đấu rất hấp dẫn.
- 伍名danh từ
phần sau; đoạn sau
- 。
Xin hãy xem đoạn sau.
- 陸名danh từ
phần cuối; đoạn cuối
- 。
Xin hãy đọc đoạn cuối của bài văn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ后段
Phồn thể後段
hậu đoạn
phần cuối; đoạn cuối
6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phần cuối; đoạn cuối
- 。
Xin hãy xem phần cuối của bộ phim.
- 貳名danh từ
phần sau; đoạn sau
- 。
Xin hãy tập trung ở đoạn sau.
- 參名danh từ
phần cuối; đoạn sau
- 。
Công việc ở giai đoạn sau của dự án này rất phức tạp.
- 肆名danh từ
phần cuối; đoạn cuối
- 。
Phần cuối của trận đấu rất hấp dẫn.
- 伍名danh từ
phần sau; đoạn sau
- 。
Xin hãy xem đoạn sau.
- 陸名danh từ
phần cuối; đoạn cuối
- 。
Xin hãy đọc đoạn cuối của bài văn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối