后段

后段
hòuduàn
hậu đoạn

phần cuối; đoạn cuối

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phần cuối; đoạn cuối

    • Xin hãy xem phần cuối của bộ phim.

  2. danh từ

    phần sau; đoạn sau

    • Xin hãy tập trung ở đoạn sau.

  3. danh từ

    phần cuối; đoạn sau

    • Công việc ở giai đoạn sau của dự án này rất phức tạp.

  4. danh từ

    phần cuối; đoạn cuối

    • Phần cuối của trận đấu rất hấp dẫn.

  5. danh từ

    phần sau; đoạn sau

    • Xin hãy xem đoạn sau.

  6. danh từ

    phần cuối; đoạn cuối

    • Xin hãy đọc đoạn cuối của bài văn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.