后文

后文
hòuwén
hậu văn

phần văn bản phía sau; đoạn văn tiếp theo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phần văn bản phía sau; đoạn văn tiếp theo

    • Xin hãy xem phần sau.

  2. danh từ

    văn bản phía sau; phần sau (của văn bản)

    • Xin hãy xem các trang sau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.