后感

后感
hòugǎn
hậu cảm

cảm nghĩ sau khi đọc/xem; cảm tưởng sau khi trải nghiệm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cảm nghĩ sau khi đọc/xem; cảm tưởng sau khi trải nghiệm

    • Hãy chia sẻ cảm nghĩ của bạn sau khi đọc.

  2. danh từ

    cảm nghĩ sau khi đọc/xem; hậu cảm

    • Hãy viết cảm nghĩ của bạn.

  3. danh từ

    cảm nhận (sau khi xem phim, đọc sách...); bài cảm tưởng

    • Bạn đã viết bài đánh giá phim chưa?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.