后怕

后怕
hòu
hậu phạ

sợ hãi sau khi sự việc đã qua; rùng mình khi nghĩ lại

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sợ hãi sau khi sự việc đã qua; rùng mình khi nghĩ lại

    • Mỗi khi nghĩ đến chuyện đó, tôi lại cảm thấy sợ hãi.

  2. động từ

    sợ hãi sau khi sự việc đã qua; rùng mình nghĩ lại

    • Tôi sợ hãi tột độ sau sự việc.

  3. danh từ

    sợ hãi sau khi sự việc đã qua; hoảng sợ ngược (khi nhìn lại)

    • Bây giờ anh ấy nghĩ lại vẫn còn hơi sợ hãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.