Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
后怕
sợ hãi sau khi sự việc đã qua; rùng mình khi nghĩ lại
NGHĨA
- 壹名danh từ
sợ hãi sau khi sự việc đã qua; rùng mình khi nghĩ lại
- 。
Mỗi khi nghĩ đến chuyện đó, tôi lại cảm thấy sợ hãi.
- 貳动động từ
sợ hãi sau khi sự việc đã qua; rùng mình nghĩ lại
- 。
Tôi sợ hãi tột độ sau sự việc.
- 參名danh từ
sợ hãi sau khi sự việc đã qua; hoảng sợ ngược (khi nhìn lại)
- 。
Bây giờ anh ấy nghĩ lại vẫn còn hơi sợ hãi.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trạng)BỘ
- 白bạch(trắng)HÌNH THANH
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
sợ hãi sau khi sự việc đã qua; rùng mình khi nghĩ lại
NGHĨA
- 壹名danh từ
sợ hãi sau khi sự việc đã qua; rùng mình khi nghĩ lại
- 。
Mỗi khi nghĩ đến chuyện đó, tôi lại cảm thấy sợ hãi.
- 貳动động từ
sợ hãi sau khi sự việc đã qua; rùng mình nghĩ lại
- 。
Tôi sợ hãi tột độ sau sự việc.
- 參名danh từ
sợ hãi sau khi sự việc đã qua; hoảng sợ ngược (khi nhìn lại)
- 。
Bây giờ anh ấy nghĩ lại vẫn còn hơi sợ hãi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối