后影

后影
hòuyǐng
hậu ảnh

bóng lưng; dáng nhìn từ phía sau

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bóng lưng; dáng nhìn từ phía sau

    • Tôi chỉ nhìn thấy bóng lưng anh ấy.

  2. danh từ

    bóng lưng; hình dáng nhìn từ phía sau

  3. danh từ

    bóng dáng từ phía sau; hình bóng sau lưng

    • Tôi nhìn bóng lưng anh ấy, anh ấy từ từ đi xa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.