后妃

后妃
hòufēi
hậu phi

hoàng hậu và phi tần; hậu phi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hoàng hậu và phi tần; hậu phi

    • Hậu phi là vợ của hoàng đế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.