后备箱

后备箱
hòubèixiāng
hậu bị rương

cốp xe; thùng xe phía sau

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10955
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cốp xe; thùng xe phía sau

    汽车后面用来放东西的箱子qìchē hòumiàn yònglái fàng dōngxi de xiāngzi

    • Xin hãy đặt hành lý vào cốp xe.

  2. danh từ

    thân cây; trục chính; (bóng) nòng cốt

    汽车后面放东西的箱子qìchē hòumiàn fàng dōngxi de xiāngzi

    • Xin hãy đặt hành lý vào cốp xe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.