Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
/
后备箱
后备箱
hậu bị rương
cốp xe; thùng xe phía sau
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10955
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cốp xe; thùng xe phía sau
中汽车后面用来放东西的箱子qìchē hòumiàn yònglái fàng dōngxi de xiāngzi
- 。
Xin hãy đặt hành lý vào cốp xe.
- 貳名danh từ
thân cây; trục chính; (bóng) nòng cốt
中汽车后面放东西的箱子qìchē hòumiàn fàng dōngxi de xiāngzi
- 。
Xin hãy đặt hành lý vào cốp xe.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 相tương/tướng(nhìn nhau, hỗ trợ)HÌNH THANH
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
后备箱
Phồn thể後備箱
hậu bị rương
cốp xe; thùng xe phía sau
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10955
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cốp xe; thùng xe phía sau
中汽车后面用来放东西的箱子qìchē hòumiàn yònglái fàng dōngxi de xiāngzi
- 。
Xin hãy đặt hành lý vào cốp xe.
- 貳名danh từ
thân cây; trục chính; (bóng) nòng cốt
中汽车后面放东西的箱子qìchē hòumiàn fàng dōngxi de xiāngzi
- 。
Xin hãy đặt hành lý vào cốp xe.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 相tương/tướng(nhìn nhau, hỗ trợ)HÌNH THANH
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối