后坐

后坐
hòuzuò
hậu toạ

giật lại; giật ngược (của súng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giật lại; giật ngược (của súng)

    • Lực giật của khẩu súng này rất nhỏ.

  2. danh từ

    bật lại; phản ứng ngược; (thị trường) phục hồi; sự bật bổng

    • Lực giật của súng rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.