后土

后土
Hòu
hậu thổ

Hậu Thổ (thần Đất; thường ghép với Hoàng Thiên)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Hậu Thổ (thần Đất; thường ghép với Hoàng Thiên)

    • Hậu Thổ là vị thần cai quản mặt đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.