后劲

后劲
hòujìn
hậu kình

sức bền; sức lâu dài (sau giai đoạn đầu); hậu lực

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sức bền; sức lâu dài (sau giai đoạn đầu); hậu lực

    • Rượu này có hậu vị.

  2. danh từ

    sức bền dai; tác dụng muộn; hậu lực

    • Rượu này có hậu vị rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.