后加

后加
hòujiā
hậu gia

hậu tố; giới từ hậu trí (ngữ pháp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hậu tố; giới từ hậu trí (ngữ pháp)

    • Hậu tố không phổ biến trong tiếng Hán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.