后凉

后凉
HòuLiáng
hậu lương

nước Hậu Lương thời Thập Lục Quốc (386–403)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nước Hậu Lương thời Thập Lục Quốc (386–403)

    • Hậu Lương là một trong Thập Lục Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.