后冠

后冠
hòuguān
hậu quan

vương miện của hoàng hậu, nữ hoàng hoặc hoa hậu; tiara

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vương miện của hoàng hậu, nữ hoàng hoặc hoa hậu; tiara

    • Cô ấy đội một chiếc vương miện.

  2. danh từ

    vương miện; ngôi vị hàng đầu trong cuộc thi phụ nữ

    • Cô ấy đã giành được vương miện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.