名讳

名讳
mínghuì
danh huý

tên húy; tên kiêng (của vua chúa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tên húy; tên kiêng (của vua chúa)

    • Không thể tùy tiện nói tên húy của hoàng đế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.