名衔

名衔
míngxián
danh hàm

phân cấp; phân loại; xếp hạng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phân cấp; phân loại; xếp hạng

    • Anh ấy có một danh hàm rất cao.

  2. danh từ

    danh hiệu; chức danh

    • Anh ấy có rất nhiều danh hiệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.