名状

名状
míngzhuàng
danh trạng

diễn đạt; mô tả

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    diễn đạt; mô tả

    • Anh ấy không thể diễn tả cảm xúc của mình.

  2. động từ

    mô tả; diễn đạt

    • Anh ấy đã mô tả bức tranh đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.