名宿

名宿
míng
danh túc

bậc tiền bối danh tiếng; ngôi sao lão làng; huyền thoại (trong học thuật, thể thao, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bậc tiền bối danh tiếng; ngôi sao lão làng; huyền thoại (trong học thuật, thể thao, v.v.)

    • Ông ấy là một huyền thoại bóng đá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.