名学

名学
míngxué
danh học

(cổ) danh học; logic học

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (cổ) danh học; logic học

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.