名嘴

名嘴
míngzuǐ
danh chuỷ

người dẫn chương trình nổi tiếng; bình luận viên nổi tiếng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người dẫn chương trình nổi tiếng; bình luận viên nổi tiếng

    • Anh ấy là một bình luận viên nổi tiếng.

  2. danh từ

    người dẫn chương trình nổi tiếng; bình luận viên nổi tiếng

    • Anh ấy là một người nổi tiếng trên truyền hình.

  3. danh từ

    người dẫn chương trình nổi tiếng; bình luận viên nổi tiếng

    • Anh ấy là một nhà bình luận.

  4. danh từ

    người dẫn chương trình nổi tiếng; MC nổi tiếng

    • Anh ấy là một MC nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.