名号

名号
mínghào
danh hiệu

danh hiệu; tên gọi

2 nghĩa#20684
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    danh hiệu; tên gọi

    • Danh hiệu của anh ấy là gì?

  2. danh từ

    danh hiệu; tên gọi; danh tiếng

    • Anh ấy có một danh tiếng tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.