同调

同调
tóngdiào
đồng điệu

cùng điệu; đồng điệu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cùng điệu; đồng điệu

    • Giọng điệu nói chuyện của họ rất kỳ lạ.

  2. tính từ

    đồng điệu; cùng quan điểm; đồng thuận

    • Ý kiến của họ đồng điệu.

  3. danh từ

    đồng điệu; đồng dạng (bất biến của không gian tô pô trong toán học)

    • Đồng điều là một khái niệm quan trọng trong toán học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.